vảy ốc

vảy ốc

Con ốc đóng vảy ốc lại để bảo vệ cơ thể.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mảnh cứng, phẳng, hình tròn hoặc bầu dục, nằmmiệng vỏ ốc: "vảy ốc" bộ phận bằng chất sừng hoặc canxi, dùng để đậy kín miệng vỏ khi ốc thụt vào trong. chức năng bảo vệ cơ thể ốc khỏi kẻ thù môi trường khô hạn.
    • Vật hình dạng hoặc kết cấu tương tự: Trong một số ngữ cảnh, "vảy ốc" còn được dùng để chỉ những mảnh nhỏ, cứng, xếp chồng lên nhau như vảy của con ốc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Con ốc đi, để lại cái vảy ốc trên tảng đá. (Miếng đậy miệng vỏ ốc được bỏ lại sau khi ốc rời khỏi vỏ.)
    • Người ta thường dùng vảy ốc để trang trí vòng tay. (Mảnh cứng hình tròn từ vỏ ốc được tận dụng làm đồ thủ công.)
    • Vảy ốc của loài ốc này rất dày màu nâu sẫm. (Bộ phận đậy miệng vỏ đặc tính riêng biệt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vảy ốc xà cừ": vảy ốc ánh ngũ sắc, thường dùng làm đồ trang sức.

    • Chiếc trâm cài đầu được khảm vảy ốc xà cừ rất tinh xảo. (Mảnh vảy ốc óng ánh được gắn vào đồ trang sức.)
  • "vảy ốc hóa thạch": vảy ốc cổ đại được bảo tồn trong đá.

    • Các nhà khảo cổ tìm thấy nhiều vảy ốc hóa thạchkhu vực này. (Bằng chứng về loài ốc thời tiền sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Vảy (danh từ): mảnh nhỏ, cứng, thường xếp chồng lên nhau trên da động vật (như vảy , vảy rắn).

    • Vảy rất trơn khó cầm. (Mảnh cứng trên da .)
  • Ốc (danh từ): động vật thân mềm vỏ xoắn.

    • Con ốc sên mang vỏ trên lưng. (Loài ốc sống trên cạn.)
  • Nắp ốc (danh từ): tên gọi khác của vảy ốc, dùng trong ngữ cảnh thông thường.

    • Nắp ốc này bị rơi mất rồi. (Phần đậy miệng vỏ ốc.)
Từ đồng nghĩa
  • Nắp vỏ ốc: bộ phận đậy kín miệng vỏ.
  • Mảnh vảy ốc: mảnh cứng từ vỏ ốc.
Thành ngữ liên quan
  • Vảy ốc như vảy : chỉ sự xếp chồng, ken dày đặc.
    • Những viên gạch lát sàn xếp vảy ốc như vảy , rất đều đặn. (Các viên gạch được sắp xếp xen kẽ như vảy ốc.)